 |
 |
Các chuyên mục |
|
Tin tức - Sự kiện
» Tin quốc tế
» Tin Việt Nam
» Cộng đồng VN hải ngoại
» Cộng đồng VN tại Canada
» Khu phố VN Montréal
» Kinh tế Tài chánh
» Y Khoa, Sinh lý, Dinh Dưỡng
» Canh nông
» Thể thao - Võ thuật
» Rao vặt - Việc làm
Website tiếng Việt lớn nhất Canada email: vietnamville@sympatico.ca
» Cần mời nhiều thương gia VN từ khắp hoàn cầu để phát triễn khu phố VN Montréal
Bản sắc Việt
» Lịch sử - Văn hóa
» Kết bạn, tìm người
» Phụ Nữ, Thẩm Mỹ, Gia Chánh
» Cải thiện dân tộc
» Phong trào Thịnh Vượng, Kinh Doanh
» Du Lịch, Thắng Cảnh
» Du học, Di trú Canada,USA...
» Cứu trợ nhân đạo
» Gỡ rối tơ lòng
» Chat
Văn hóa - Giải trí
» Thơ & Ngâm Thơ
» Nhạc
» Truyện ngắn
» Học Anh Văn phương pháp mới Tân Văn
» TV VN và thế giới
» Tự học khiêu vũ bằng video
» Giáo dục
Khoa học kỹ thuật
» Website VN trên thế giói
Góc thư giãn
» Chuyện vui
» Chuyện lạ bốn phương
» Tử vi - Huyền Bí
Web links
Vietnam News in English
» Tự điển Dictionary
» OREC- Tố Chức Các Quốc Gia Xuất Cảng Gạo
Đại Học Vietnamville University(VNU) Online MBA
Tài Chánh, Đầu Tư, Bảo Hiểm, Kinh Doanh, Phong Trào Thịnh Vượng
Trang thơ- Hội Thi Nhân VN Quốc Tế - IAVP
|
|
|
|
Xem bài theo ngày |
|
| Tháng Hai 2012 | | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| |
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
| 6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
11 |
12 |
| 13 |
14 |
15 |
16 |
17 |
18 |
19 |
| 20 |
21 |
22 |
23 |
24 |
25 |
26 |
| 27 |
28 |
29 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Thống kê website |
|
 |
Trực tuyến: |
6 |
 |
Lượt truy cập: |
2847626 |
|
|
|
|
| |
|
 |
 |
|
|
|
Làm thế nào để di dân qua Canada dễ dàng
30.06.2008 02:07
Canada Immigration - Federal Skilled Worker Program
Muốn qua Canada theo diện khả năng chuyên môn, xin tham khảo để chuẩn bị nghề nghiệp theo ưu tiên dưới đây:
Định cư Canada - những điều nên và không nên | | Vancouver, Canada. Ảnh: green-gables.com. |
Không nên mạo hiểm cuộc đời bạn và gia đình bạn một cách quá sức cần thiết ở xứ sở xa lạ này. Đôi khi cái bạn có được ở Canada không bằng những gì bạn mất. Kính gửi tòa soạn VnExpress, Hiện nay nhiều người quan tâm đến việc đi định cư ở Canada theo các chương trình kinh tế (đầu tư, doanh nhân, lao động có tay nghề, trang trại, du học - định cư). Là một người đến đất nước này theo chương trình nói trên và đã chứng kiến, trao đổi thông tin với nhiều người đến đây, tôi xin đưa ra vài lời về những điều NÊN và KHÔNG NÊN làm để những người quan tâm thao khảo trước khi quyết định. Đây chỉ là nhận định mang tính cá nhân của tôi, có thể đúng với người này nhưng không đúng với người khác. NÊN thông qua các công ty dịch vụ, nếu bạn chưa đủ tiêu chuẩn theo đánh giá trực tuyến trên website CIC (cic.gc.ca). Các công ty đó có thể giúp bạn tìm cách khác để tăng điểm của bạn. KHÔNG NÊN thông qua các công ty dịch vụ khi bạn đạt tiêu chuẩn định cư và khả năng tiếng Anh của bạn đủ tốt. Vì như vậy, bạn khỏi mất tiền, hồ sơ của bạn làm nhanh hơn (các công ty thường gom hồ sơ lại đến khi đủ số lượng nhất định mới làm để giảm chi phí, hoặc nhân viên quá bận rộn không làm nhanh được). Hơn nữa, khi bạn tự làm hồ sơ thì bạn phải tìm tòi thông tin, động não suy nghĩ, bạn sẽ biết thêm nhiều điều bổ ích. NÊN học tiếng Anh ngay từ khi bạn có ý định nộp đơn và nếu thấy khả năng tiếng Anh của bạn đủ tốt thì thi IELTS, việc đợi đến khi hồ sơ được duyệt và chuyển sang CIC mới học tiếng Anh là quá trễ. KHÔNG NÊN quá tự tin vào điểm số IELTS của mình, ngay cả nhiều người đạt điểm trên 7.0 cũng chưa đủ sức để làm việc ở Canada. NÊN trả tiền thuê luật sư tìm job offer nếu điểm số của bạn chưa đạt yêu cầu hoặc bạn có nhiều tiền nên cần kết quả chắc chắn. KHÔNG NÊN chi tiền để có job offer nếu hồ sơ bạn đã đạt yêu cầu và tài chính của bạn có hạn, vì cần để giành tiền cho việc khác có ích hơn. Nên nhớ rằng job offer không có nghĩa là bạn sẽ có việc làm khi đến Canada đâu. Người ta rất khôn ngoan và cẩn trọng mà ghi rõ trên tờ offer rằng nó chỉ để tăng điểm của bạn, còn bạn có được nhận vào làm việc hay không là chuyện khác. Bạn không có cơ sở để kiện người ký tờ offer đâu. NÊN tìm đến nhiều công ty dịch vụ để tìm hiểu so sánh gói hợp đồng của họ, kể cả liên hệ qua internet với văn phòng luật sư ở Canada. KHÔNG NÊN tin vào bất kỳ lời hứa đảm bảo có visa của bất kỳ công ty nào. Việc quyết định bạn có được visa hay không tùy thuộc và mức độ đáp ứng tiêu chí của bạn mà thôi. NÊN ý thức rằng nếu cuối cùng bạn không được cấp visa vì một trong các lý do: tiếng Anh không đạt yêu cầu, sức khỏe không đủ tiêu chuẩn, hồ sơ có sự gian lận, lý lịch tư pháp không đảm bảo thì đó là trách nhiệm của bạn. Bạn có thể mất khoản tiền đã trả cho văn phòng luật sư. KHÔNG NÊN làm bất kỳ việc quan trọng nào về sự thay đổi công việc, bán tài sản, chuyển trường học cho con, đặt kế họach ra đi... theo hướng chuẩn bị cho việc định cư khi mà bạn chưa cầm visa trong tay. NÊN chuẩn bị tốt về vật chất và tinh thần cho chuyến đi “lịch sử” của đời bạn. Có thể bạn sẽ phải sống cảnh không có thu nhập từ vài tháng đến vài năm ở Canada đấy! KHÔNG NÊN bán hết tài sản, cắt hết các mối quan hệ ở Việt Nam, vì có thể bạn sẽ phải bẽ bàng trở về nước đấy! NÊN thuê nhà ở Canada trước khi bạn đến nếu có thể, vì bạn sang đây mà ở khách sạn vài ngày là tốn rất nhiều tiền. Nên tìm đến bạn bè, người quen để nhờ giúp đỡ. Trường hợp không có người giúp thì nên ký hợp đồng trọn gói về việc di trú với văn phòng luật sư ở Canada để họ lo từ việc nộp hồ sơ xin visa, thuê nhà, đón bạn từ sân bay, đưa bạn đi làm các thủ tục sau khi đến, đưa bạn đi mua sắm các thứ cần thiết, hướng dẫn bạn xin các thứ trợ cấp, tư vấn cho bạn về việc làm, học hành, v.v… KHÔNG NÊN mạo hiểm cuộc đời bạn và gia đình bạn một cách quá sức cần thiết ở xứ sở xa lạ này. Đôi khi cái bạn có được ở Canada không bằng những gì bạn mất. Thân ái, Trần Ái Đường (Canada)Canada Federal Skilled Worker (Professional) immigration applications are assessed on six factors.
These selection factors are designed to indicate which applicants are likely to become economically established upon immigration to Canada. Each Canada Federal Skilled Worker (Professional) immigration selection factor is allotted a maximum number of points, and applicants must attain at least 67 points in order to qualify for a Canada Immigration (Permanent Resident) Visa.
The selection factors may be summarized as follows:
Whatever the number of points awarded, Canadian Immigration Visa Officers always have the discretion to accept or refuse an application based on a substituted evaluation
In addition to scoring at least 67 points, successful applicants must show that they have enough money to support themselves and their dependants after arrival in Canada. Applicants and their dependants must also undergo medical examinations and security clearances as part of the Canadian immigration application process.
Federal Skilled Worker (Professional) Processing Times and Processing Fees vary from one Canadian Immigration Visa office to another.
Applicants intending to reside in Montreal or another city in the Province of Quebec are subject to the Quebec selection criteria.
For more information on the Federal Skilled Worker Program, see our Federal Skilled Workers FAQ.
|
Quebec Immigration - Skilled Worker Program | | |
The Quebec Immigration selection system for Quebec Skilled Workers is designed to indicate which applicants are likely to become economically established upon immigration to Quebec.Quebec Skilled Worker / Professional applicants intending to reside in Montreal or another city in the Province of Quebec are selected based upon a different set of criteria than applicants who wish to settle elsewhere in Canada.
Applicants who are succesful under the Quebec Immigration selection system are issued a Quebec Selection Certificate.
To qualify for a Quebec Selection Certificate, Skilled Worker / Professional applicants must score enough points under the Quebec Immigration selection system below. A single applicant must score at least 60 points. An applicant with a spouse or common-law/conjugal partner must score at least 68 points.
The Quebec Immigration selection factors may be summarized as follows:
Quebec Skilled Worker / Professional applicants must then successfully complete medical and security examinations conducted by the Canadian government in order to be granted a Canada Immigration (Permanent Resident) Visa.
Quebec Skilled Workers / Professionals are not assessed based upon the selection factors of the Federal Skilled Worker Program. Citizenship and Immigration Canada acknowledges the selection of applicants who meet Quebec immigration selection criteria.
Quebec Skilled Workers / Professionals processing times vary from one Canadian Immigration Visa Office to another.
Learn more about Quebec.
|
Quebec Immigration - Areas of Training | | |
Under the Skilled Workers (Professionals) category, in order to accumulate points for the Training criterion, the applicant must have earned a diploma or degree in areas which meet Quebec labor market requirements.The diploma or degree must have been obtained in the five years previous to applying for Quebec immigration. If this is not the case, the applicant must have worked for at least one year out of the five years in a field directly related to the diploma or degree obtained. The following list includes the points attributed to university, college-level technical, and secondary vocational training: |
| Occupation | Principal applicant Points | Spouse/de facto spouse Points | | Section A | | Biochemistry | 12 | 3 | | Chemistry | 12 | 3 | | Probability and Statistics | 12 | 3 | | Section B | | None | 9 | 2 | | Section C | | Actuarial Science | 5 | 1 | | Urban Architecture and Planning | 5 | 1 | | Accounting, Accounting Science | 5 | 1 | | Environmental Design | 5 | 1 | | Industrial Design | 5 | 1 | | Dietetics and Nutrition | 5 | 1 | | Energy | 5 | 1 | | Specialized Teaching in Special Education (remedial training) | 5 | 1 | | Genetics | 5 | 1 | | Aerospace, Aeronautical, or Astronautical Engineering | 5 | 1 | | Agricultural or Rural Engineering | 5 | 1 | | Food Engineering | 5 | 1 | | Biological or Biomedical Engineering | 5 | 1 | | Chemical Engineering | 5 | 1 | | Civil, Construction, or Transportation Engineering | 5 | 1 | | Industrial and Administrative Engineering | 5 | 1 | | Mechanical Engineering | 5 | 1 | | Metallurgical and Materials Engineering | 5 | 1 | | Nuclear Engineering | 5 | 1 | | Physical Engineering | 5 | 1 | | Geodesy (Surveying) | 5 | 1 | | Mathematics | 5 | 1 | | Medicine | 5 | 1 | | Microbiology | 5 | 1 | | Psychoeducation | 5 | 1 | | Computer Science | 5 | 1 | | Food Sciences and Technology | 5 | 1 | | Nursing | 5 | 1 | | Social Work | 5 | 1 | | Translation | 5 | 1 | | Section D | | Occupational Therapy | 1 | 0 | | Speech Therapy and Audiology | 1 | 0 | | Pharmacology and Pharmaceutical Science | 1 | 0 | | Physiotherapy | 1 | 0 |
|
| Occupation | Principal applicant Points | Spouse/de facto spouse Points | | Section A | | Mechanical Engineering Techniques (DCS—3 years) | 12 | 3 | | Composite Material Processing Techniques (DCS—3 years) | 12 | 3 | | Plastics Processing Techniques (DCS—3 years) | 12 | 3 | | Section B | | Avionics (DCS—3 years) | 9 | 2 | | Aircraft Maintenance (DCS—3 years) | 9 | 2 | | Business Management (DCS—3 years) | 9 | 2 | | Mineral Processing (DCS—3 years) | 9 | 2 | | Aircraft Construction Techniques (DCS—3 years) | 9 | 2 | | Industrial Design Techniques (DCS—3 years) | 9 | 2 | | Dietetic Techniques (DCS—3 years) | 9 | 2 | | Chemical Engineering Techniques (DCS—3 years) | 9 | 2 | Insurance and Financial Services Consulting (DCS—3 years) | 9 | 2 | | Transportation Logistics Techniques (DCS—3 years) | 9 | 2 | | Laboratory Techniques (DCS—3 years) | 9 | 2 | | Chemical Process Techniques (DCS—3 years) | 9 | 2 | | Manufacturing Production Techniques (DCS—3 years) | 9 | 2 | | Early Childhood Education Techniques (DCS—3 years) | 9 | 2 | | Special Education Techniques (DCS—3 years) | 9 | 2 | Orthotic and Orthopedic Prosthesis Techniques (DCS—3 years) | 9 | 2 | | Geomatics Technology (DCS—3 years) | 9 | 2 | | Building Systems Technology (DCS—3 years) | 9 | 2 | | Food Processing Technology (DCS—3 years) | 9 | 2 | | Architectural Technology (DCS—3 years) | 9 | 2 | Building Appraisal and Assessment Technology (DCS—3 years) | 9 | 2 | | Industrial Maintenance Technology (DCS—3 years) | 9 | 2 | | Civil Engineering Technology (DCS—3 years) | 9 | 2 | | Industrial Engineering Technology (DCS—3 years) | 9 | 2 | | Metallurgy Engineering Technology (DCS—3 years) | 9 | 2 | | Section C | | Nursing (DCS—3 years) | 5 | 1 | Food Service and Restaurant Management Techniques (DCS—3 years) | 5 | 1 | | Hotel Management Techniques (DCS—3 years) | 5 | 1 | | Rehabilitation Techniques (DCS—3 years) | 5 | 1 | | Animal Health Techniques (DCS—3 years) | 5 | 1 | | Respiratory Therapy Techniques (DCS—3 years) | 5 | 1 | Youth and Adult Correctional Intervention Techniques (DCS—3 years) | 5 | 1 | | Biomedical Analysis Technology (DCS—3 years) | 5 | 1 | | Electronics Technology (DCS—3 years) | 5 | 1 | | Nuclear Medicine Technology (DCS—3 years) | 5 | 1 | | Diagnostic Radiology Technology (DCS—3 years) | 5 | 1 | | Radiation oncology Technology (DCS—3 years) | 5 | 1 | | Section D | | Medical Electrophysiology Techniques (DCS—3 years) | 1 | 0 |
|
| Occupation | Principal applicant Points | Spouse/de facto spouse Points | | Section A | | Retail Butchery (Vocational Diploma—900 hours/1 year) | 12 | 3 | | Baking (Vocational Diploma—795 hours/1 year) | 12 | 3 | | Mould Making (AVS—1,185 hours/2 years) | 12 | 3 | | Die Making (AVS—900 hours/1 year) | 12 | 3 | Numerically Controlled Machine Tool Operation (AVS—885 hours/1 year) | 12 | 3 | | Section B | | Dental Assistant (Vocational Diploma—1,500 hours/2 years) | 9 | 2 | Pharmacy Technical Assistant (Vocational Diploma—1,200 hours/2 years) | 9 | 2 | | Masonry: Bricklaying (Vocational Diploma—900 hours/1 year) | 9 | 2 | | Insulation (Vocational Diploma—900 hours/1 year) | 9 | 2 | | Tiling (Vocational Diploma—690 hours/1 year) | 9 | 2 | Automotive Body Repair and Repainting (Vocational Diploma—1,590 hours/2 years) | 9 | 2 | | Carpentry and Woodworking (Vocational Diploma—1,350 hours/2 years) | 9 | 2 | | Industrial Machinery Operation (Vocational Diploma—900 hours/1 year) | 9 | 2 | Construction Machine Operation (Vocational Diploma—1,095 hours/2 years) | 9 | 2 | Moulding Machine Set-up and Operation (Vocational Diploma—1,350 hours/2 years) | 9 | 2 | | Professional Cooking (Vocational Diploma—1,350 hours/2 years) | 9 | 2 | | Building Drafting (Vocational Diploma—1,800 hours/2 years) | 9 | 2 | | Industrial Design (Vocational Diploma—1,800 hours/2 years) | 9 | 2 | | Sheet Metal Work (Vocational Diploma—1,800 hours/2 years) | 9 | 2 | | Agricultural Mechanics (Vocational Diploma—1,800 hours/2 years) | 9 | 2 | | Automobile Mechanics (Vocational Diploma—1,800 hours/2 years) | 9 | 2 | | Elevator Mechanics (Vocational Diploma—1,800 hours/2 years) | 9 | 2 | Stationary Machine Mechanics (Vocational Diploma—1,800 hours/2 years) | 9 | 2 | Diesel Engine and Electronic Control Mechanics (AVS—810 hours/1 year) | 9 | 2 | | Fire Protection Mechanics (Vocational Diploma—900 hours/1 year) | 9 | 2 | Heavy Road Equipment Mechanics (Vocational Diploma—1,800 hours/2 years) | 9 | 2 | | Industrial Controls Maintenance Mechanics (AVS—450 hours/1 year) | 9 | 2 | Preventive and Prospective Industrial Maintenance Mechanics (AVS—450 hours/1 year) | 9 | 2 | Industrial Construction and Maintenance Mechanics (Vocational Diploma—1,800 hours/2 years) | 9 | 2 | | Use of Composite Materials (Vocational Diploma—900 hours/1 year) | 9 | 2 | | Moulding (Vocational Diploma—1,500 hours/2 years) | 9 | 2 | | Structural Steel Assembly (Vocational Diploma—750 hours/1 year) | 9 | 2 | | Cable and Circuit Assembly (Vocational Diploma—945 hours/2 years) | 9 | 2 | | Toolmaking (AVS—900 hours/1 year) | 9 | 2 | | Pastry Making (Vocational Diploma—1,350 hours/2 years) | 9 | 2 | | Commercial Painting (Vocational Diploma—900 hours/1 year) | 9 | 2 | | Plastering (Vocational Diploma—810 hours/1 year) | 9 | 2 | | Plumbing and Heating (Vocational Diploma—1,500 hours/2 years) | 9 | 2 | Concrete Preparation and Finishing (Vocational Diploma—900 hours/1 year) | 9 | 2 | | Refrigeration (Vocational Diploma—1,800 hours/2 years) | 9 | 2 | | Natural Gas Appliance Repair (AVS—600 hours/1 year) | 9 | 2 | | Masonry Restoration (AVS—495 hours/1 year) | 9 | 2 | | High-Pressure Welding (AVS—600 hours/1 year) | 9 | 2 | | Welding and Fitting (Vocational Diploma—1,800 hours/2 years) | 9 | 2 | | Machining Techniques (Vocational Diploma—1,800 hours/2 years) | 9 | 2 | | Precision Sheet Metal Work (Vocational Diploma—1,275 hours/2 years) | 9 | 2 | | Section C | | Surveying and Topography (Vocational Diploma—1,800 hours/2 years) | 5 | 1 | | Boilermaking (Vocational Diploma—1,290 hours/2 years) | 5 | 1 | | Crane Operation (Vocational Diploma—870 hours/1 year) | 5 | 1 | Installation and Maintenance of Security Systems (Vocational Diploma—1,485 hours/2 years) | 5 | 1 | Construction Machine Mechanics (Vocational Diploma—1,800 hours/2 years) | 5 | 1 | Concrete Reinforcement Placement (Vocational Diploma—735 hours/1 year) | 5 | 1 | | Roof Covering Installation (Vocational Diploma—600 hours/1 year) | 5 | 1 | | Flexible Pavement Installation (Vocational Diploma—900 hours/1 year) | 5 | 1 | Sale of Mechanical Parts and Accessories (Vocational Diploma—1,095 hours/2 years) | 5 | 1 | | Sale of Fishery Products (Vocational Diploma—900 hours/1 year) | 5 | 1 | | Section D | | None | 1 | 0 |
| http://www.canadavisa.com/quebec-skilled-worker-immigration.html
Thang điểm Skilled Worker cho Quebec, Canada Các yếu tố | Tiêu chuẩn | Điểm | 1.Đào tạo (Điểm giảm =2) | - Đào tạo
| Tối đa | 28 | 1.1 Học vấn | Tối đa | 12 | a)PTTH | 2 | | b)Bằng nghề phổ thông | 6 | | c)Bằng sau PTTH-CEGEP (2 năm) | 4 | | d)Trung cấp - 1 năm | 6 | | e)Trung cấp - 2 năm | 6 | | f)Bằng nghề hoặc trung cấp sau PTTH (1 hoặc 2 năm)- Đào tạo theo A hoặc B | 10 | | g)Trung cấp - 3 năm | 8 | | h)Trung cấp (3 năm)- Đào tạo theo (A hoặc B) | 10 | | i)Đại học 1 năm | 4 | | j)Đại học 2 năm | 6 | | k)Đại học 3 năm + | 10 | | l)Thạc sĩ | 12 | | m)Tiến sĩ | 12 | | 1.2 Ngành đào tạo | Tối đa | 16 | a)Ngành A-Phần I hoặc II | 16 | | b)Ngành B- Phần I hoặc II | 12 | | c)Ngành C- Phần I hoặc II | 6 | | d)Ngành D- Phần I hoặc II | 2 | | e)Ngành E,F,G- Phần I hoặc II | 0 | | 2.Kinh nghiệm | 2. Kinh nghiệm chuyên môn | Tối đa | 8 | a)6- 23 tháng | 4 | | b)24- 47 tháng | 6 | | c)48 tháng + | 8 | | 3.Độ tuổi | 3.Độ tuổi | Tối đa | 16 | 18- 35 | 16 | | 36 | 14 | | 37 | 12 | | 38 | 10 | | 39 | 8 | | 40 | 6 | | 41 | 4 | | 42 | 2 | | 43 + | 0 | | 4.Khả năng ngôn ngữ | 4.1 Tiếng Pháp | Tối đa | 16 | a) Đọc hiểu | 8 | | b)Nói | 8 | | 4.2 Tiếng Anh | Tối đa | 6 | a)Đọc hiếu | 3 | | b)Nói | 3 | | 5.Sinh sống và gia đình ở Quebec | 5.1 Sinh sống ở Quebec | Tối đa | 5 | a)Học một học kỳ toàn thời gian | 5 | | b)Học 2+ học kỳ toàn thời gian | 5 | | c)Làm việc 3 tháng | 5 | | d)Làm việc 6 tháng | 5 | | e)Chương trình trao đổi thanh niên làm việc trong 3 tháng + | 5 | | f)Công tác ( tối thiểu một tuần) | 0 | | g)Hình thức khác 2 tuần | 1 | | h)Hình thức khác tối thiểu 3 tháng | 2 | | 5.2 Gia đình ở Quebec | Tối đa | 3 | a)Vợ chồng/con cái/cha/mẹ/anh/chị em | 3 | | b)Ông bà | 3 | | 6.Điều kiện của người đi theo | 6.1)Học vấn | Tối đa | 3 | a.1) PTTH | 1 | | a.2) Bằng nghề phổ thông | 2 | | a.3) Bằng sau PTTH (2 năm) | 1 | | a.4) Trung cấp - 1 hoặc 2 năm | 2 | | a.5) Trung cấp 3 năm | 3 | | a.6) Đại học- 1 năm | 1 | | a.7) Đại học- 2 năm | 2 | | a.8) Đại học- 3 năm + | 3 | | 6.2)Ngành đào tạo | Tối đa | 4 | a)Ngành A-Phần I hoặc II | 4 | | b)Ngành B- Phần I hoặc II | 3 | | c)Ngành C- Phần I hoặc II | 2 | | d)Ngành D- Phần I hoặc II | 1 | | e)Ngành E,F,G- Phần I hoặc II | 0 | | 6.3)Kinh nghiệm chuyên môn | Tối đa | | 6 tháng + | 0 | | 6.4) Độ tuổi | Tối đa | 3 | 18- 35 tuổi | 3 | | 36- 39 tuổi | 2 | | 40- 42 tuổi | 1 | | 43 + | 0 | | 6.5) Tiếng Pháp | Tối đa | 6 | Đọc hiểu | 3 | | Nói | 3 | | 7.Được đề nghị việc làm có giá trị | 7.Được đề nghị việc làm có giá trị | Tối đa | 10 | a)Được đề nghị việc làm trong khu vực thủ phủ Montreal | 6 | | b)Được đề nghị việc làm ngoài khu vực thủ phủ Montreal | 10 | | 8.Con cái | 8. Con cái | Tối đa | 8 | | 12 tuổi hoặc ít hơn/ mỗi người | 4 | | | 13-21 tuổi/ mỗi người | 2 | | 9.Sở hữu tài chính | 9. Sở hữu tài chính | Tối đa | 1 | | Thực hiện hợp đồng cam kết đủ tài chính định cư | 1 | | 10.Khả năng thích nghi | 10.Khả năng thích nghi- Đánh giá toàn diện lúc phỏng vấn | Tối đa | 6 | | Đánh giá toàn diện | 6 | | Điểm đủ: | Điểm tối thiểu lúc nộp hồ sơ: 49 điểm dành cho người độc thân; 57 điểm dành cho người có gia đình Điểm để hồ sơ thành công lúc phỏng vấn: 55 điểm cho người độc thân 63 điểm cho người có gia đình | | |
|
|
Những nội dung khác:
|
|
|
 |
|