Trang chủ :: Tin tức - Sự kiện :: Website tiếng Việt lớn nhất Canada email: vietnamville@sympatico.ca :: Bản sắc Việt :: Văn hóa - Giải trí :: Khoa học kỹ thuật :: Góc thư giãn :: Web links :: Vietnam News in English :: Đại Học Vietnamville University(VNU) Online MBA :: Tài Chánh, Đầu Tư, Bảo Hiểm, Kinh Doanh, Phong Trào Thịnh Vượng :: Trang thơ- Hội Thi Nhân VN Quốc Tế - IAVP :: Liên hệ
     Các chuyên mục 

Tin tức - Sự kiện
» Tin quốc tế
» Tin Việt Nam
» Cộng đồng VN hải ngoại
» Cộng đồng VN tại Canada
» Khu phố VN Montréal
» Kinh tế Tài chánh
» Y Khoa, Sinh lý, Dinh Dưỡng
» Canh nông
» Thể thao - Võ thuật
» Rao vặt - Việc làm

Website tiếng Việt lớn nhất Canada email: vietnamville@sympatico.ca
» Cần mời nhiều thương gia VN từ khắp hoàn cầu để phát triễn khu phố VN Montréal

Bản sắc Việt
» Lịch sử - Văn hóa
» Kết bạn, tìm người
» Phụ Nữ, Thẩm Mỹ, Gia Chánh
» Cải thiện dân tộc
» Phong trào Thịnh Vượng, Kinh Doanh
» Du Lịch, Thắng Cảnh
» Du học, Di trú Canada,USA...
» Cứu trợ nhân đạo
» Gỡ rối tơ lòng
» Chat

Văn hóa - Giải trí
» Thơ & Ngâm Thơ
» Nhạc
» Truyện ngắn
» Học Anh Văn phương pháp mới Tân Văn
» TV VN và thế giới
» Tự học khiêu vũ bằng video
» Giáo dục

Khoa học kỹ thuật
» Website VN trên thế giói

Góc thư giãn
» Chuyện vui
» Chuyện lạ bốn phương
» Tử vi - Huyền Bí

Web links

Vietnam News in English
» Tự điển Dictionary
» OREC- Tố Chức Các Quốc Gia Xuất Cảng Gạo

Đại Học Vietnamville University(VNU) Online MBA

Tài Chánh, Đầu Tư, Bảo Hiểm, Kinh Doanh, Phong Trào Thịnh Vượng

Trang thơ- Hội Thi Nhân VN Quốc Tế - IAVP



     Xem bài theo ngày 
Tháng Hai 2012
T2T3T4T5T6T7CN
    1 2 3 4 5
6 7 8 9 10 11 12
13 14 15 16 17 18 19
20 21 22 23 24 25 26
27 28 29        
   

     Thống kê website 
 Trực tuyến: 9
 Lượt truy cập: 2862521

 
Văn hóa - Giải trí » Học Anh Văn phương pháp mới Tân Văn 10.02.2012 14:47
Tam Thiên Tự Anh Văn Học Anh Văn bằng thơ của thi sĩ Tân Văn (tiếp theo)
28.12.2009 18:47

Grasshopper cào cào

Mosquito muỗi, gãi cào: scratching

Keep quiet hãy lặng thinh

No war: bất chiến, làm tình: make love

Grasshopper cào cào

Mosquito muỗi, gãi cào: scratching

Keep quiet hãy lặng thinh

No war: bất chiến, làm tình: make love

Mang bao tay: put o­n gloves

Undress all hãy cởi đồ hết ra

Meet old man Gặp ông già

Toddler em bé, bà gia old woman

Black people, người da đen

Equal: bình đẳng, nghèo hèn poor low

Chinatown, ấy phố tàu

Viet town phố Việt, người Lào Laotian

Người Miên Cambodian"

Thai là người Thái, người rừng Montagnard

Chinese tức là người Hoa

Caterpillar chính là bướm sâu

Buffalo là con trâu

Misterious nhiệm mầu, gay vui

Keen tinh anh; lazy lười

Orangutan đười ươi trong rừng

Lantern là chiếc đèn lồng

Cozyấm áp; Reek nồng mùi hương

Climb wall là leo lên tường

Battlefield, ấy chiến trường đánh nhau

China tên của nước Tàu

A horse con ngựa, a cow con bò

He’s too big, hắn quá to

Teacher thầy giáo, học trò student

Xuất sắc là excellent

Study học tập, patient kiên trì

Take a test làm bài thi

Pass đậu, fail rớt, có chi mà buồn

No clue không rõ cội nguồn

Do you get mad? Giận hờn phải không?

Hesitate là ngại ngần

Wonder tự hỏi mean bần, worry lo

Measure có nghĩa là đo

Fall asleep ngủ, snore ngáy phò

Ferry boat là con đò

Alarmist kẻ hay lo lắng nhiều

Oneway road đường một chiều,

Two way hai lối, dập dìu flit about

Nó của tôi it is mine,

To bite là cắn, to find kiếm tìm

To carve xắt mỏng, heart tim,

Drier máy sấy, đắm chìm to sink.

Feeling cảm giác, nghĩ think

Print có nghĩa là in, dark mờ

Letter có nghĩa lá thơ,

To live là sống, đơn sơ simple.

Clock là cái đồng hồ,

Crown vương niệm, mã mồ grave.

King vua, nói nhảm to rave,

Brave can đảm, to pave lát đường.

School nghĩa nó là trường,

Lolly là kẹo, còn đường sugar.

Station trạm Gare nhà ga

Fish sauce nước mắm too sour quá chua

Even huề win thắng loose thua

Shark là cá mập Crab cua Claw càng

Complete là hoàn toàn

Fishing câu cá, drill khoan, puncture dùi

Leper là một người cùi

Clinic phòng mạch, sần sùi lumpy

In danger bị lâm nguy

Giải phầu nhỏ là sugery đúng rồi

No more ta dịch là thôi

Again làm nữa, bồi hồi uneasy

Phô ma ta dịch là Cheese

Cake là bánh ngọt, còn mì noodle

Orange cam, táo apple

Jack-fruit trái mít, vegetable là rau

Custard-apple mãng cầu

Prune là trái táo tàu, eel lươn

Lovely có nghĩa dễ thương

Pretty xinh đẹp, thường thường So so

Lotto là chơi lô tô

Nấu ăn là cook , giặt đồ wash clothes

Push thì có nghĩa đẩy, xô

Maried có vợ, single độc thân

Pain in foot đau bàn chân

Far là xa cách còn gần là near

Spoon có nghĩa cái thìa

Toán trừ subtract, toán chia divide

Plough tức là đi cày

Week tuần Month tháng, What time mấy giờ

Compose poem làm thơ

Too lament quá thẩn thờ đấy thôi

He’s gone nó đã đi rồi

Please have seat mời ngồi xuống đi

What do you say Nói gì?

Shut up câm miệng, đuổi đi get out

You make me … Bạn làm tôi

Mad điện, anger giận, fun vui, sad buồn

And now another thing

Bây giờ thêm chuyện, Ai thèm who cares?

Nầy anh lo lắng chuyện chi?

What do you have to worry about?

When return về khi nào?

Later sau đó, tomorrow ngày mai

Cấm vứt rác No litter

Tùy anh It’s up to you, bad tồi

Just take a look Xem thôi

Please do not make noise Đừng ồn!

What’s the hell going o­n?

Chuyện quái gì thế You’re wrong Anh sai

Đừng bao giờ để ngày mai

Never put off till tomorrow

Thôi đi Just leave it out

Please do it right now Làm liền

Don’t bother Đừng làm phiền

It is my right là quyền của tôi

No more, stop Ngừng thôi

Go for a walk đi chơi ngoài đường

No more love Hết yêu thương

Expatriate ly hương xứ người

Em đường em tôi đường tôi

Let’s seperate don’t love any more

Ngày xưa ta tặng nhau hoa

Bây giờ toàn tiếng rầy la chửi thề

Old days flowers we gave

Now all the scolds, swears we heard

Từ nay chỉ nghĩ tương lai

From now think of future o­nly

No lovesick hết tình si

Tiền hết tình hết No money no love!

Từ nay yêu chỉ đồng bào

From now o­nly love our people

Ta về ta tắm ao ta

Dầu trong dầu đục ao nhà vẫn hơn

We go to bath in our pond

Clean or dirt better than others’’

Đừng làm nô lệ tay sai

Don’t be slave to other people

Người Việt nam phải thương nhau

Vietnamese have to love each other

Ta cùng xây dựng tương lai

Let us build up brigher tomorrow

Vi độc lập vì tự do

For independence and for freedom

Nhà hàng là restaurant

Đầu bếp là cook, khách hàng customer

Ăn ngon good food không sai

Sông nầy dài quá this river is too long

How are you anh khỏe không?

Hoan hô người Mỹ? Welcome Americans

Từ đâu đến Where’re you from?

Tiểu bang State, Go home đi về

Đi lâu ai cũng nhớ quê

Go long homesick every body

Sorry what did you say

Xin lỗi anh nói cái gì thế anh?

Thank you very much cám ơn

Không có gì You’re welcome, never mind

Muốn gì? What do you want?

Chỉ rượu chát đỏ Red wine that’s all

Xin lặp lại Say again

Không hiểu Understand nothing

Định làm gì? What’s planning?

Tôi đi mua sắm shopping I go

Xem trình diễn Go to show

Ta đi ngay nhé Let’s go right away

Anh mang tiền được bao nhiêu?

How much do you carry with you?

Fifty bucks năm mươi đô

It’s not very much không bao nhiêu tiền

Nó là bạn He’s a friend

Of course not much Dĩ nhiên không nhiều

How much is it Bao nhiêu?

Anh mua mắc quá Expensive you buy!

Birthday gift for my wife

Làm quà sinh nhật cho bà vợ tôi

Make a fuss làm lôi thôi

It’s not too bad không tồi lắm đâu

Come o­n nhanh lên đi mau

How to do it? Làm sao bây giờ?

Ngàn lần không thousand Nos

Which girl do you love cô nào anh yêu?

Ta tương tư mỗi buổi chiều

I am lovesick every evening

Lòng ta chôn mọt khối tình...

Tình trong giây phút mà thành thiên thu

My heart burried a love

Just a minute now forever

Yêu nhau đừng nói chia tay

In love don’t say good bye darling

Trăm năm trọn một chữ tình

Hundred years just loving a person

Nhớ câu nước chảy đá mòn

Remember the said stone worn bywater

Yêu nhau chẳng ngại đường xa

In love do not fear far travel

Yêu nhau cởi áo cho nhau

In love undress to and give right away

Xin anh giữ vẹn lời thề

Please keep what you say in swear

Anh kỳ cục you’re a queer

Tôi không nghe được I don’t hear anything

Why don’t you have feeling?

Tại sao anh chẳng cảm tình với em?

Work overtime Đi làm thêm

Bring homework việc đem về nhà

Đi xe hơi Go by car

Giá xăng mắc mỏ The gas expensive

Ngày mai cuốn gói ra đi

Please pack up and leave tomorrow

Hằng ngày cầu nguyện ơn cao

Just pray to the above every day

Mong cho hai đứa cận kề

Wishing we would be near each other

I'm done Tôi đã xong rồi

What’s o­n your mind bạn lo lắng gì?

Tôi giúp bất cứ chuyện chi

 Whaever you need let me help you

 Giờ tgì nữa? What’s it now?

Cút di ra khỏi Get outa here

Pig out ăn uống như heo

Làm ơn giải thích Please help explain 

Chẳng có gì cả Nothing

Đừng cho nó mượn Don’t lend him money

 Xảy ra bất cứ chuyện gì

 Whatever happen Cùng đi Let’s go

Thời gian không đợi bao giờ

 Time doesn’t wait ever in life

 No kidding Chẳng đùa dai

 It’s just a joke Chỉ đùa chút thôi

 It’s too late Trễ quá rồi

 It won’t take much Chẳng lâu đâu mà

Hèn gì là no wonder

Nói gì thì nói Whatever you say

Go for it Cố lên đi

Chẳng đời nào Not likely ever

It càng tốt Less better

Chả trách ta dịch No wonder why

See me about it next time

Gặp tôi trở lại lần sau sẽ làm

Tại sao vậy là How come?

Hãy giải thích Explain

Do làm, o­nce at a time từ từ

Quan sát kỷ Observe close

Bạn cũng vậy nhé To you the same

I didn't catch your name

Tôi không nghe kịp bạn tên là gi

Hãy theo tôi Follow me

So do it Hãy làm đi bạn à

No way chẳng có cách nào

Yes Thưa vâng, Is it so thế à

Tôi không chắc I'm not sure

Tôi xin anh đếnI beg you to come

Đừng mơ mộng No day dream

Đến làm gì nữa What're you coming for?

Tôi không chắc I'm not sure

Cách nào cũng được o­ne way or another

Step by step làm từ từ

Đừng hiểu nhầm nhé Don't get me so wrong

Mất bình tỉnh Lose my cool

Nhạc sĩ đánh đàn Musician play

Ngày đặc biệt special day

Đừng cố quá sức Don't kill yourself

Follow me Hãy đi theo

Anh có tiền?  Do you have money?

Đợi tôi, Please wait for me

Anh từ đâu đến What country are you from?

I'm Korean Tôi Đại Hàn

Tôi là người Bắc I'm Northern Vietnamese


Anh đến đây để làm gì?

Why do you come here What's for?

Anh làm tôi phí sức lo

You make me worry for nothing






(to be continued)

Thi sĩ Tân Văn

Phđu: 
http://phoviet.ca/article.246


Một cây làm chẳng nên non / Ba cây chụm lại lên hòn núi cao
One tree can’t make a hill / Three trees can make a huge mountain

Tiệc thì phải có thịt gà / Đàn ông phải có đàn bà mới vui
Parties go with chicken / So men go with women, it’s fun!

Làm trai cho đáng nên trai / Đi đâu cũng có chân dài chạy theo
You’re man, be have manly / Go out you have beauties chasing

Ta về ta tắm ao ta / Dù trong dù đục ao nhà vẫn hơn
We came home, bath our pond / Clean or not it’s all better

Kim đâm vào thịt thì đau / Thịt đâm vào thịt nhớ nhau suốt đời
Needle hits meat painful / Meat inside meat missing all life

Chân dài là vợ đại gia / Đùi to chân ngắn mới là vợ anh
Beauty come with rich man / Short with big legs being my wife

100 Câu Tục Ngữ Bằng Tiếng Anh

1. Ác giả ác báo: Curses (like chickens) come home to roost.
As the call, so the echo.
He that mischief hatches, mischief catches.
2. Đỏ như gấc : As red as beetroot.
3. Thời gian sẽ trả lời: Wait the see
4. Càng đông càng vui: The more the merrrier.
5. Cái gì đến sẽ đến : What must be , must be.
6. Xa mặt cách lòng : long absence, soon forgotten
7. Sông có khúc, người có lúc: Every day is not saturday.
8. Tay làm hàm nhai, tay quai miệng trễ: No bees, no honey, no work, no money.
9. Chậm mà chắc : Slow but sure.
10. Cầu được ước thấy: Talk of the devil and he is sure to appear.
11. Muộn còn hơn không: Better late than never.
12. Câm như hến: As dump as oyster.
13. Tắt đèn nhà ngói cũng như nhà tranh: When candles are out, all cats are grey.
14. Thừa sống thiếu chết: More dead than alive.
15. Ngủ say như chết: Sleep like alog/ top.
16. Nhắm mắt làm ngơ: To close o­ne's eyes to smt.
17. Trèo cao ngã đau: Pride comes/ goes before a fall.
Pride will have a fall.
18. Nhập gia tùy tục: When is Rome, do as the Romans do.
19. Hay thay đổi như thời tiết: As changeable as the weather.
20. Ai giàu ba họ, ai khó ba đời: Every dog has its/ his day.
21. Ăn như mỏ khoét: Eat like a horse.
22. Tai vách mạch rừng: Walls have ears.
23. Yêu cho roi cho vọt, ghét cho ngọt cho bùi: Spare the rod, and spoil the child.
24. Của rẻ là của ôi: Cheapest is dearest.
25. Mưu sự tại nhân, hành sự tại thiên: Man proposes, God disposes.
26. Mất bò mới lo làm chuồng: It is too late to lock the stable when the horse is stolen.
27. Thả con săn sắt, bắt con cá rô:Throw a sprat to catch a herrring.
28. Chú mèo nhỏ dám ngó mặt vua: A cat may look at a king.
29. Luật trước cho người giàu, luật sau cho kẻ khó: o­ne law for the rich and another for the poor.
30. Ai biết chờ người ấy sẽ được: Everything cornes to him who wait.
The ball cornes to the player.
31. Ai làm người ấy chịu: He, who breaks, pays.
The culprit mút pay for the darnage.
32. Ai có thân người ấy no, ai có bò người ấy giữ: - Every man for himself.
- Every miller draws water to his own mill.
- Every man is the architect of his own fortune.
- Self comes first.
- Let every tub stand o­n its own bottom.
33. Chim trời cá nước, ai được thì ăn: Finders keepers.
- Findings are keepings.
34. An phận thủ thường: - Feel srnug about o­ne's present circumstances.
- The cobbler must/ should stick to his last.
- Let not the cobbler go beyond his last.
- Rest o­n o­ne's laurels.
35. Ăn cắp quen tay, ngủ ngày quen mắt: o­nce a thief, always a thief.
36. Ăn cây nào rào cây ấy: - o­ne fences the tree o­ne eats.
37. Ăn cháo đá bát: Bite the hand that feeds.
38. Ăn chắc mặc bền: Comfort is better than pride.
- Solidity first.
39. Ăn cỗ đi trước, lội nước theo sau: An early riser is sure to be in luck.
40. Bách niên giai lão: Live to be a hundred together.
41. Biệt vô âm tín: Not a sound from sb.
42. Bình an vô sự: Safe and sound.
43. Bình cũ rượu mới: New wine in old bottle.
44. Bút sa gà chết: Never write what you dare not sign.
45. Cá lớn nuốt cá bé: The great fish eats the small.
46. Chín bỏ làm mười: Every fault needs pardon.
47. Gậy ông đập lưng ông : what goes around comes around
48. Vỏ quýt dày có móng tay nhọn : diamond cuts diamond
49. Chuyện hôm nay chớ để ngày mai : never put off till tomorrow what you can do to day.
50. Có chí thì nên: a small lake sinks the great ship
51. Có công mài sắt có ngày nên kim : where there is a will there is a way .
52. Hãy vào thẳng vấn đề : Let's get to the point.
53. Bà con xa không bằng láng giềng gần: A stranger nearby is better than a far-away relative.
54. Hãy nói cho tôi biết bạn của anh là ai, tôi sẽ nói cho anh biết anh là người như thế nào : Tell me who's your friend and I'll tell you who you are.
55. Thời gian và nước thủy triều không đợi ai cả.: Time and tide wait for no man .
56. Im lặng là vàng:Silence is golden
57. Cái lưỡi không xương đôi đường lắt léo: The tongue has no bone but it breaks bone .
58. Gieo nhân nào gặt quả nấy : You will reap what you will sow .
59. Chó sói không bao giờ ăn thịt đồng loại : A wolf won't eat wolf.
60. Có còn hơn không : A little better than none .
61. Vạn sự khởi đầu nan : It is the first step that is troublesome.
62. Cười người hôm trước hôm sau người cười : He who laughs today may weep tomorrow .
63. Giàu đổi bạn, sang đổi vợ : Honour charges manners.
64. Gieo gió, gặt bão: Curses come home to roost .
65. Biết thì thưa thốt, không biết thì dựa cột mà nghe : The cobbler should stick to his last
66. Trâu chậm uống nước đục : The early bird catches the worm .
67. Được voi đòi tiên : Don't look a gift horse in the mouth .
68. Mười người mười ý : There's no accounting for taste.
69. Nước chảy đá mòn : Little strokes fell great oaks .
70. Đàn khảy tai trâu : Do not cast your pearls before swine .
71. Vụng múa chê đất lệch : The bad workman always blames his tools.
72. Tốt gỗ hơn tốt nước sơn : Beauty is o­nly skin deep.
73. Lời nói chẳng mất tiền mua, lựa lời mà nói cho vừa lòng nhau. : Courtesy costs nothing .
74. Hoạn nạn mới biết bạn hiền : A friend in need is a friend indeed.
75. Mèo mù gặp cá rán : An oz of luck is better than a pound of wisdom.
76. Chết vinh còn hơn sống nhục : I would rather die o­n my feet than live o­n my knee .
77. Đầu xuôi đuôi lọt : A bad beginning makes a bad ending
78. Dĩ hòa di quý : A bad compromiseis better a good lawsuit.
79. Nước đổ khó bốc, gương vỡ khó lành. : A broken friendship may be soldered, but will never be sound.
80. Trượt vỏ dưa thấy vỏ dừa cũng sợ. Chim bị đạn sợ làn cây cong. : A burnt child dreads the fire.
81. Tư tưởng không thông vác bình đông cũng nặng. : A burden of o­ne's own choice is nit felt.
82. Giấy rách phải giữ lấy lề/đói cho sạch , rách cho thơm : A clean fast is better than a dirty breakfast.
83. Chó cậy gần nhà.: A cock is valiant o­n his own dunghill .
84. Con sâu làm rầu nồi canh.: The rotten apple harms its neighbors.
85. Thùng rỗng kêu tọ: Empty barrels make the most noise .
86. Con nhà tông không giống lông cũng giống cánh.: An apple never falls far from the tree .
87. Thuốc đắng giã tật. :No pain no cure .
88. Lợn lành chữa thành lợn què. : the remedy may be worse than the disease .
89. Tai vách mạch rừng. : Walls have ears .
90. Không có lửa làm sao có khói : There is no smoke without fire.
91. Đứng núi này trông núi nọ : The grass always looks greener o­n the other side of the fence .
92. Ngậm bồ hòn làm ngọt : Grin and bear it.
93. Xanh vỏ đỏ lòng : Warm heart, cold hands .
94. Bắt cá hai tay, tuột ngay cả cặp : If you run after two hares you will catch neither .
95. Khẩu phật tâm xà : A honey tongue, a heart of gall.
96. Mật ngọt chết ruồị : Flies are easier caught with honey than with vinegar .
97. Càng nguy nan lắm, càng vinh quang nhiềụ : The more danger, the more honor .
98. Nồi nào vung nấy :Every Jack must have his Jill.
99. Đi hỏi già, về nhà hỏi trẻ : If you wish good advice, consult an old man.
100. Nằm trong chăn mới biết có rận: o­nly the wearer knows where the shoe pinches .

Học Anh Văn bằng nhạc

http://www.loidich.com/



 Bản để in  Lưu dạng file  Gửi tin qua email  Thảo luận


Những nội dung khác:
Học Anh Văn bằng nhạc [26.12.2011 05:51]
Học Anh Vân qua video [10.05.2010 11:15]
Luyện thi Anh Văn IELTS [08.04.2009 16:48]
How to learn a language fast [10.12.2008 17:46]
TOEFL lessons [04.10.2008 14:56]
English idioms and proverbs [08.08.2008 13:20]




Lên đầu trang

     Tìm kiếm 

     Tin mới nhất 

     Đọc nhiều nhất 
Nhan sắc tuyệt trần 5 mỹ nữ của Vua Bảo Đại trên báo TQ [Đã đọc: 1988 lần]
Gián điệp TQ đốt trung tâm HN? [Đã đọc: 1195 lần]
Thiên bất dung gian, tướng công an đền nợ nước [Đã đọc: 967 lần]
Nữ đảng viên ưu tú tra tấn người làm dã man chưa từng thấy ngay giữa thủ đô HN [Đã đọc: 868 lần]
Nấm lim ở Quảng Nam chữa ung thư gan [Đã đọc: 760 lần]
Lãnh tụ Bắc Hàn chầu Karl Marx vì đi xe lửa kiệt sức! [Đã đọc: 643 lần]
Phó công an xã chĩa súng vào người dân [Đã đọc: 590 lần]
10 bài hát được nghe nhiều nhất năm qua [Đã đọc: 485 lần]
Thảm cảnh dân Việt thời XHCN: Bị đuổi đánh, công nhân Việt lao vào tàu hỏa ở Đài Loan chết thảm [Đã đọc: 473 lần]
Đà Nẵng: Cháy lớn khách sạn vũ trường Phương Đông [Đã đọc: 444 lần]

Trang chủ :: Tin tức - Sự kiện :: Website tiếng Việt lớn nhất Canada email: vietnamville@sympatico.ca :: Bản sắc Việt :: Văn hóa - Giải trí :: Khoa học kỹ thuật :: Góc thư giãn :: Web links :: Vietnam News in English :: Đại Học Vietnamville University(VNU) Online MBA :: Tài Chánh, Đầu Tư, Bảo Hiểm, Kinh Doanh, Phong Trào Thịnh Vượng :: Trang thơ- Hội Thi Nhân VN Quốc Tế - IAVP :: Liên hệ

Bản quyền: Vietnamville
Chủ Nhiệm kiêm Chủ Bút: Thi sĩ Tân Văn.