Grasshopper cào cào
Mosquito muỗi, gãi cào: scratching
Keep quiet hãy lặng thinh
No war: bất chiến, làm tình: make love
Mang bao tay: put on gloves
Undress all hãy cởi đồ hết ra
Meet old man Gặp ông già
Toddler em bé, bà gia old woman
Black people, người da đen
Equal: bình đẳng, nghèo hèn poor low
Chinatown, ấy phố tàu
Viet town phố Việt, người Lào Laotian
Người Miên Cambodian"
Thai là người Thái, người rừng Montagnard
Chinese tức là người Hoa
Caterpillar chính là bướm sâu
Buffalo là con trâu
Misterious nhiệm mầu, gay vui
Keen tinh anh; lazy lười
Orangutan đười ươi trong rừng
Lantern là chiếc đèn lồng
Cozyấm áp; Reek nồng mùi hương
Climb wall là leo lên tường
Battlefield, ấy chiến trường đánh nhau
China tên của nước Tàu
A horse con ngựa, a cow con bò
He’s too big, hắn quá to
Teacher thầy giáo, học trò student
Xuất sắc là excellent
Study học tập, patient kiên trì
Take a test làm bài thi
Pass đậu, fail rớt, có chi mà buồn
No clue không rõ cội nguồn
Do you get mad? Giận hờn phải không?
Hesitate là ngại ngần
Wonder tự hỏi mean bần, worry lo
Measure có nghĩa là đo
Fall asleep ngủ, snore ngáy phò
Ferry boat là con đò
Alarmist kẻ hay lo lắng nhiều
Oneway road đường một chiều,
Two way hai lối, dập dìu flit about
Nó của tôi it is mine,
To bite là cắn, to find kiếm tìm
To carve xắt mỏng, heart tim,
Drier máy sấy, đắm chìm to sink.
Feeling cảm giác, nghĩ think
Print có nghĩa là in, dark mờ
Letter có nghĩa lá thơ,
To live là sống, đơn sơ simple.
Clock là cái đồng hồ,
Crown vương niệm, mã mồ grave.
King vua, nói nhảm to rave,
Brave can đảm, to pave lát đường.
School nghĩa nó là trường,
Lolly là kẹo, còn đường sugar.
Station trạm Gare nhà ga
Fish sauce nước mắm too sour quá chua
Even huề win thắng loose thua
Shark là cá mập Crab cua Claw càng
Complete là hoàn toàn
Fishing câu cá, drill khoan, puncture dùi
Leper là một người cùi
Clinic phòng mạch, sần sùi lumpy
In danger bị lâm nguy
Giải phầu nhỏ là sugery đúng rồi
No more ta dịch là thôi
Again làm nữa, bồi hồi uneasy
Phô ma ta dịch là Cheese
Cake là bánh ngọt, còn mì noodle
Orange cam, táo apple
Jack-fruit trái mít, vegetable là rau
Custard-apple mãng cầu
Prune là trái táo tàu, eel lươn
Lovely có nghĩa dễ thương
Pretty xinh đẹp, thường thường So so
Lotto là chơi lô tô
Nấu ăn là cook , giặt đồ wash clothes
Push thì có nghĩa đẩy, xô
Maried có vợ, single độc thân
Pain in foot đau bàn chân
Far là xa cách còn gần là near
Spoon có nghĩa cái thìa
Toán trừ subtract, toán chia divide
Plough tức là đi cày
Week tuần Month tháng, What time mấy giờ
Compose poem làm thơ
Too lament quá thẩn thờ đấy thôi
He’s gone nó đã đi rồi
Please have seat mời ngồi xuống đi
What do you say Nói gì?
Shut up câm miệng, đuổi đi get out
You make me … Bạn làm tôi
Mad điện, anger giận, fun vui, sad buồn
And now another thing
Bây giờ thêm chuyện, Ai thèm who cares?
Nầy anh lo lắng chuyện chi?
What do you have to worry about?
When return về khi nào?
Later sau đó, tomorrow ngày mai
Cấm vứt rác No litter
Tùy anh It’s up to you, bad tồi
Just take a look Xem thôi
Please do not make noise Đừng ồn!
What’s the hell going on?
Chuyện quái gì thế You’re wrong Anh sai
Đừng bao giờ để ngày mai
Never put off till tomorrow
Thôi đi Just leave it out
Please do it right now Làm liền
Don’t bother Đừng làm phiền
It is my right là quyền của tôi
No more, stop Ngừng thôi
Go for a walk đi chơi ngoài đường
No more love Hết yêu thương
Expatriate ly hương xứ người
Em đường em tôi đường tôi
Let’s seperate don’t love any more
Ngày xưa ta tặng nhau hoa
Bây giờ toàn tiếng rầy la chửi thề
Old days flowers we gave
Now all the scolds, swears we heard
Từ nay chỉ nghĩ tương lai
From now think of future only
No lovesick hết tình si
Tiền hết tình hết No money no love!
Từ nay yêu chỉ đồng bào
From now only love our people
Ta về ta tắm ao ta
Dầu trong dầu đục ao nhà vẫn hơn
We go to bath in our pond
Clean or dirt better than others’’
Đừng làm nô lệ tay sai
Don’t be slave to other people
Người Việt nam phải thương nhau
Vietnamese have to love each other
Ta cùng xây dựng tương lai
Let us build up brigher tomorrow
Vi độc lập vì tự do
For independence and for freedom
Nhà hàng là restaurant
Đầu bếp là cook, khách hàng customer
Ăn ngon good food không sai
Sông nầy dài quá this river is too long
How are you anh khỏe không?
Hoan hô người Mỹ? Welcome Americans
Từ đâu đến Where’re you from?
Tiểu bang State, Go home đi về
Đi lâu ai cũng nhớ quê
Go long homesick every body
Sorry what did you say
Xin lỗi anh nói cái gì thế anh?
Thank you very much cám ơn
Không có gì You’re welcome, never mind
Muốn gì? What do you want?
Chỉ rượu chát đỏ Red wine that’s all
Xin lặp lại Say again
Không hiểu Understand nothing
Định làm gì? What’s planning?
Tôi đi mua sắm shopping I go
Xem trình diễn Go to show
Ta đi ngay nhé Let’s go right away
Anh mang tiền được bao nhiêu?
How much do you carry with you?
Fifty bucks năm mươi đô
It’s not very much không bao nhiêu tiền
Nó là bạn He’s a friend
Of course not much Dĩ nhiên không nhiều
How much is it Bao nhiêu?
Anh mua mắc quá Expensive you buy!
Birthday gift for my wife
Làm quà sinh nhật cho bà vợ tôi
Make a fuss làm lôi thôi
It’s not too bad không tồi lắm đâu
Come on nhanh lên đi mau
How to do it? Làm sao bây giờ?
Ngàn lần không thousand Nos
Which girl do you love cô nào anh yêu?
Ta tương tư mỗi buổi chiều
I am lovesick every evening
Lòng ta chôn mọt khối tình...
Tình trong giây phút mà thành thiên thu
My heart burried a love
Just a minute now forever
Yêu nhau đừng nói chia tay
In love don’t say good bye darling
Trăm năm trọn một chữ tình
Hundred years just loving a person
Nhớ câu nước chảy đá mòn
Remember the said stone worn bywater
Yêu nhau chẳng ngại đường xa
In love do not fear far travel
Yêu nhau cởi áo cho nhau
In love undress to and give right away
Xin anh giữ vẹn lời thề
Please keep what you say in swear
Anh kỳ cục you’re a queer
Tôi không nghe được I don’t hear anything
Why don’t you have feeling?
Tại sao anh chẳng cảm tình với em?
Work overtime Đi làm thêm
Bring homework việc đem về nhà
Đi xe hơi Go by car
Giá xăng mắc mỏ The gas expensive
Ngày mai cuốn gói ra đi
Please pack up and leave tomorrow
Hằng ngày cầu nguyện ơn cao
Just pray to the above every day
Mong cho hai đứa cận kề
Wishing we would be near each other
I'm done Tôi đã xong rồi What’s on your mind bạn lo lắng gì?
Tôi giúp bất cứ chuyện chi
Whaever you need let me help you
Giờ tgì nữa? What’s it now?
Cút di ra khỏi Get outa here
Pig out ăn uống như heo
Làm ơn giải thích Please help explain
Chẳng có gì cả Nothing
Đừng cho nó mượn Don’t lend him money
Xảy ra bất cứ chuyện gì
Whatever happen Cùng đi Let’s go
Thời gian không đợi bao giờ
Time doesn’t wait ever in life
No kidding Chẳng đùa dai
It’s just a joke Chỉ đùa chút thôi
It’s too late Trễ quá rồi
It won’t take much Chẳng lâu đâu mà
Hèn gì là no wonder
Nói gì thì nói Whatever you say
Go for it Cố lên đi
Chẳng đời nào Not likely ever
It càng tốt Less better
Chả trách ta dịch No wonder why
See me about it next time
Gặp tôi trở lại lần sau sẽ làm
Tại sao vậy là How come?
Hãy giải thích Explain
Do làm, once at a time từ từ
Quan sát kỷ Observe close
Bạn cũng vậy nhé To you the same
I didn't catch your name
Tôi không nghe kịp bạn tên là gi
Hãy theo tôi Follow me
So do it Hãy làm đi bạn à
No way chẳng có cách nào
Yes Thưa vâng, Is it so thế à
Tôi không chắc I'm not sure
Tôi xin anh đếnI beg you to come
Đừng mơ mộng No day dream
Đến làm gì nữa What're you coming for?
Tôi không chắc I'm not sure
Cách nào cũng được one way or another
Step by step làm từ từ
Đừng hiểu nhầm nhé Don't get me so wrong
Mất bình tỉnh Lose my cool
Nhạc sĩ đánh đàn Musician play
Ngày đặc biệt special day
Đừng cố quá sức Don't kill yourself
Follow me Hãy đi theo
Anh có tiền? Do you have money?
Đợi tôi, Please wait for me
Anh từ đâu đến What country are you from?
I'm Korean Tôi Đại Hàn
Tôi là người Bắc I'm Northern Vietnamese
Anh đến đây để làm gì?
Why do you come here What's for?
Anh làm tôi phí sức lo
You make me worry for nothing
(to be continued)
Thi sĩ Tân Văn
Phần đầu:
http://phoviet.ca/article.246