Trang chủ :: Tin tức - Sự kiện :: Website tiếng Việt lớn nhất Canada email: vietnamville@sympatico.ca :: Bản sắc Việt :: Văn hóa - Giải trí :: Khoa học kỹ thuật :: Góc thư giãn :: Web links :: Vietnam News in English :: Tài Chánh, Đầu Tư, Bảo Hiểm, Kinh Doanh, Phong Trào Thịnh Vượng :: Trang thơ- Hội Thi Nhân VN Quốc Tế - IAVP :: Liên hệ
     Các chuyên mục 

Tin tức - Sự kiện
» Tin quốc tế
» Tin Việt Nam
» Cộng đồng VN hải ngoại
» Cộng đồng VN tại Canada
» Khu phố VN Montréal
» Kinh tế Tài chánh
» Y Khoa, Sinh lý, Dinh Dưỡng
» Canh nông
» Thể thao - Võ thuật
» Rao vặt - Việc làm

Website tiếng Việt lớn nhất Canada email: vietnamville@sympatico.ca
» Cần mời nhiều thương gia VN từ khắp hoàn cầu để phát triễn khu phố VN Montréal

Bản sắc Việt
» Lịch sử - Văn hóa
» Kết bạn, tìm người
» Phụ Nữ, Thẩm Mỹ, Gia Chánh
» Cải thiện dân tộc
» Phong trào Thịnh Vượng, Kinh Doanh
» Du Lịch, Thắng Cảnh
» Du học, Di trú Canada,USA...
» Cứu trợ nhân đạo
» Gỡ rối tơ lòng
» Chat

Văn hóa - Giải trí
» Thơ & Ngâm Thơ
» Nhạc
» Truyện ngắn
» Học Anh Văn phương pháp mới Tân Văn
» TV VN và thế giới
» Tự học khiêu vũ bằng video
» Giáo dục

Khoa học kỹ thuật
» Website VN trên thế giói

Góc thư giãn
» Chuyện vui
» Chuyện lạ bốn phương
» Tử vi - Huyền Bí

Web links

Vietnam News in English
» Tự điển Dictionary
» OREC- Tố Chức Các Quốc Gia Xuất Cảng Gạo

Tài Chánh, Đầu Tư, Bảo Hiểm, Kinh Doanh, Phong Trào Thịnh Vượng

Trang thơ- Hội Thi Nhân VN Quốc Tế - IAVP



     Xem bài theo ngày 
Tháng Sáu 2026
T2T3T4T5T6T7CN
1 2 3 4 5 6 7
8 9 10 11 12 13 14
15 16 17 18 19 20 21
22 23 24 25 26 27 28
29 30          
   

     Thống kê website 
 Trực tuyến: 7
 Lượt truy cập: 29441067

 
Tài Chánh, Đầu Tư, Bảo Hiểm, Kinh Doanh, Phong Trào Thịnh Vượng 28.06.2026 07:29
Tiêu Chuẩn Sống Cao Nhất thế giới: Phần Lan, Canada, Đan Mạch, Mỹ thứ 19
10.07.2016 13:29

Nhiều quốc gia có GDP cao như Mỹ, Pháp,… không hề có mặt trong top 10 năm nay. Hoa Kỳ năm trong nhóm 20 quốc gia có tiêu chuẩn đời sống cao nhất.
Chính xác, theo bảng xếp hạng Chỉ Số Tiến Triển Xã Hội SPI, Hoa Kỳ đứng hạng 19 thế giới về tiêu chuẩn sống. Nhưng báo Business Insider nói rằng như thế là “thất vọng” vì kinh tế Mỹ khổng lồ so với các nước khác.

Bảng chấm điểm SPI dựa vào ba thước đo: nhu cầu căn bản của dân chúng (như nhà, y tế), nền tảng hạnh phúc (như tuổi thọ, giáo dục), và cơ hội (nhân quyền, tự do, bao dung). Danh sách các quốc gia có mức sống cao nhất thế giới vừa được công bố bởi tổ chức phi lợi nhuận Social Progress Imperative.


Phần Lan đứng đầu trong danh sách “Chỉ số tiến bộ xã hội”, nhưng ngạc nhiên nhất là những nước lớn lại không có vị trí cao trong danh sách (như Mỹ chỉ đứng thứ 19, Pháp thứ 18). Điều này cho thấy một GDP bình quân đầu người không phải là thước đo duy nhất cho một mức sống tốt.

Mặc dù vậy, tất cả 10 quốc gia đứng đầu đều là các nước phát triển. Do đó, một nền kinh tế phát triển rõ ràng có tác động tích cực.

Danh sách “Chỉ số tiến bộ xã hội” đánh giá thông tin dựa trên 3 chỉ số chính:

1. Nhu cầu cơ bản của con người, bao gồm chăm sóc y tế, vệ sinh môi trường, và nhà ở.

2. Nền tảng cuộc sống tốt: giáo dục, tiếp cận công nghệ, và tuổi thọ.

3. Cơ hội: quyền lợi cá nhân, tự do lựa chọn, và sự khoan dung của xã hội.

Sau khi tổng hợp 3 chỉ số này, các quốc gia sẽ được đánh giá dựa trên thang điểm 100.

 10 quoc gia co muc song cao nhat the gioi hinh anh 2

Úc, quốc gia với nền giáo dục tuyệt vời, đứng thứ 4

Tiền không phải là yếu tố chủ chốt với sự tiến bộ của xã hội, báo cáo cho biết. Nước đứng thứ nhất Phần Lan có GDP thấp hơn nhiều (38.535 USD) so với Thụy Sĩ (55.260 USD), quốc gia đứng thứ 5 về tiến bộ xã hội.

Trong khi tiến bộ xã hội có xu hướng tăng khi GDP tăng, một mình nền kinh tế tốt không thể tự đóng góp cho tiến bộ xã hội, báo cáo cho biết.

Trong một tuyên bố, Michael Green, Giám đốc điều hành của tổ chức Social Progess Imperative, cho biết: "Các chỉ số tiến bộ xã hội chứng minh rằng GDP không phải là yếu tố chủ chốt. Chúng ta cần có nhiều nước như Costa Rica, quốc gia vẫn có chỉ số tiến bộ xã hội tốt mặc dù GDP khiêm tốn.”

 10 quoc gia co muc song cao nhat the gioi hinh anh 3

Đan Mạch, "thiên đường đạp xe", đứng thứ 3

Dưới đây là danh sách 10 quốc gia với mức sống tốt nhất. Không có gì ngạc nhiên khi top 5 có sự góp mặt của Úc, quốc gia với nền giáo dục tốt, nhiều cơ hội việc làm và tự do cá nhân. Canada, quốc gia với 35 triệu dân, đứng thứ 2, vượt rất nhiều quốc gia châu Âu. Giáo dục và cơ hội ở đất nước này cũng rất tốt. Và với Phần Lan, họ đã đứng đầu trong hầu hết các chỉ số, từ nhu cầu cơ bản, đến nền tảng cuộc sống và tự do cá nhân.

Sau đây là 10 quốc gia có tiêu chuẩn sống cao nhất thế giới, trên thang điểm 100 là tối đa:

1. Phần Lan (Finland): 90.1

2. Canada: 89.5

3. Đan Mạch: 89.4

4. Úc Châu: 89.1

5. Thụy Sĩ: 88.9

6. Thụy Điển: 88.8

7. Na Uy: 88.7

8. Hòa Lan: 88.7

9. Vương quốc Anh: 88.6

10. Băng Đảo (Iceland): 88.5.

141. CHXHCN Việt Nam

2015 Social Progress Index[edit]

CountryRank (SPI)Social Progress IndexRank (BHN)Basic Human NeedsRank (FW)Foundations of Well-beingRank (O)Opportunity
 Norway188.36994.8188.46981.82
 Sweden288.06894.83386.43582.93
  Switzerland387.97295.66286.51081.75
 Iceland487.62695486.111181.73
 New Zealand587.081792.87682.77285.61
 Canada686.89794.891479.22186.58
 Finland786.75395.05882.58782.63
 Denmark886.63196.03782.631281.23
 Netherlands986.5994.8583.811380.88
 Australia1086.421393.731279.98385.55
 United Kingdom1184.681992.221579.04682.78
 Ireland1284.661593.682976.34483.97
 Austria1384.45495.04982.531875.77
 Germany1484.041294.121081.51676.49
 Japan1583.15595.012078.781975.66
 United States1682.852191.233575.15882.18
 Belgium1782.831393.732776.571478.19
 Portugal1881.911892.813176.171576.76
 Slovenia1981.621692.881180.872471.12
 Spain2081.172391.092676.792075.62
 France2180.822291.161778.832372.46
 Czech Republic2280.591194.231579.042768.49
 Estonia2380.492888.441379.612273.42
 Uruguay2479.213786.183675.031776.41
 Slovakia2578.452092.191978.83564.35
 Chile2678.293586.323874.852173.69
 Poland2777.983486.672477.192670.07
 Costa Rica2877.884184.221778.832570.59
 South Korea2977.72689.113475.62868.4
 Cyprus3077.452589.33375.952967.11
 Italy3177.382988.3925773066.76
 Hungary3274.82788.86270.43365.21
 Latvia3374.124283.842177.764260.75
 Greece3474.033187.644274.534359.91
 Lithuania35744383.753974.793663.47
 Mauritius3673.663088.025372.094060.88
 Croatia3773.33287.493276.095256.32
 Argentina3873.085480.514773.573465.17
 United Arab Emirates3972.792489.634374.165754.59
 Israel4072.63386.964872.994957.85
 Panama4171.796775.912277.553861.9
 Brazil4270.897471.143076.213265.33
 Bulgaria4370.194084.736669.575356.29
 Jamaica4469.837870.524972.843166.14
 Serbia4569.794583.384074.746351.25
 Malaysia4669.553886.133774.877647.66
 Kuwait4769.193686.284473.967747.35
 Montenegro4869.015081.895372.095853.04
 Colombia4968.857770.982377.34758.26
 Romania5068.376377.355871.535456.24
 Ecuador5168.257273.562876.465654.72
 Albania5268.195380.714673.646850.23
 Macedonia5367.794483.538067.045952.8
 Mexico5467.57372.817168.824060.88
 Peru5567.237969.894573.894857.92
 Paraguay5667.17671.115971.114559.09
 Thailand5766.346875.775172.356550.9
 Turkey5866.245181.58366.616750.61
 Bosnia and Herzegovina5966.153985.786370.359442.33
 Georgia6065.895580.156569.617547.92
 Armenia6165.74982.66869.288345.24
 Ukraine6265.696078.289761.745057.05
 South Africa6365.649264.596469.943762.38
 Philippines6465.468368.237068.864459.3
 Botswana6565.228965.515771.694658.46
 Belarus6664.984683.038266.728545.19
 Tunisia6764.925281.137368.438445.2
 El Salvador6864.318268.387268.815555.75
 Saudi Arabia6964.274782.876170.4610739.49
 Moldova7063.686277.659064.857348.54
 Russia7163.647074.17767.637049.19
 Venezuela7263.458766.124174.696949.55
 Bolivia7363.368567.246070.866151.98
 Jordan7463.314882.638964.939342.38
 Namibia7562.7110059.735671.935156.47
 Azerbaijan7662.626676.437668.038843.41
 Dominican Republic7762.479164.85571.956650.65
 Nicaragua7862.28865.875272.177248.58
 Guatemala7962.198069.326968.967448.29
 Lebanon8061.856975.698765.898643.97
 Mongolia8161.5210358.369264.493961.71
 Honduras8261.449065.295072.717946.32
 Kazakhstan8361.386477.1711058.217148.75
 Cuba8460.835680.0810560.519741.9
 Algeria8560.665878.888566.2211336.87
 Indonesia8660.478666.526769.548245.35
 Guyana8760.428168.810460.576251.89
 Sri Lanka8860.17571.128167.039542.14
 Egypt8959.916177.697867.5911834.47
 Uzbekistan9059.715779.3111854.258145.56
 Morocco9159.566576.649364.1411237.89
 China9259.077173.748865.411038.08
 Kyrgyzstan9358.588467.8710161.167846.7
 Ghana9458.2910555.57368.436450.93
 Iran9556.825978.4210261.1412130.9
 Tajikistan9656.499562.589463.098743.79
 Senegal9756.469960.358665.979043.07
   Nepal9855.339662.549662.7110240.74
 Cambodia9953.9610653.867967.5210440.52
 Bangladesh10053.399761.949562.7311535.5
 India10153.0610158.8711357.389142.93
 Laos10252.419860.439861.711735.09
 Lesotho10352.2711148.6211655.826052.35
 Kenya10451.6711746.487568.1710540.36
 Zambia10551.6212143.879164.828046.19
 Rwanda10651.610852.5210360.639941.67
 Swaziland10750.9410753.3411557.029242.45
 Benin10850.0410950.4110858.9610340.73
 Congo10949.612740.678466.5610041.58
 Uganda11049.4911447.919961.5410839.02
 Malawi11148.9511846.4211457.318943.12
 Burkina Faso11248.8211646.5611257.799642.11
 Iraq11348.359463.1111755.2912926.67
 Cameroon11447.4211248.4811158.1511435.61
 Djibouti11547.279364.1813344.0211933.62
 Tanzania11647.1412441.3910958.239841.79
 Togo11746.6611945.1110659.411635.46
 Mali11846.5111248.4812252.4510938.6
 Myanmar11946.1210158.8712849.1912330.28
 Mozambique12046.0212243.1312053.4910141.43
 Mauritania12145.8511547.7310759.0812230.73
 Pakistan12245.6610456.3712550.7112429.9
 Liberia12344.8912641.1512153.2310640.3
 Madagascar12444.512341.9311953.5311138.04
 Nigeria12543.3113039.0410061.5112529.37
 Ethiopia12641.0412044.0412650.4912628.59
 Niger12740.5612840.5512948.9912032.15
 Yemen12840.311049.7212750.0713321.12
 Angola1294012541.2712352.213026.51
 Guinea13039.61294012451.212727.59
 Afghanistan13135.413137.1713046.513222.51
 Chad13233.1713228.0913244.1212827.3
 Central African Republic13331.4213326.8113144.8413122.62
 North Korea13420134201322013220
 Burundinot rankedno scorenot rankedno scorenot ranked46.63not ranked32.2
 Bahrainnot rankedno scorenot rankedno scorenot ranked67.17not ranked46.94
 Belizenot rankedno scorenot rankedno scorenot ranked65.56not rankedno score
 Bhutannot rankedno scorenot rankedno scorenot ranked69.17not rankedno score
 Côte d'Ivoirenot rankedno scorenot ranked47.09not rankedno scorenot ranked31.58
 Comorosnot rankedno scorenot rankedno scorenot ranked55.01not ranked42.51
 Cape Verdenot rankedno scorenot rankedno scorenot ranked70.5not rankedno score
 Gabonnot rankedno scorenot ranked61.91not rankedno scorenot ranked48.07
 The Gambianot rankedno scorenot ranked57.9not ranked55.36not rankedno score
 Guinea-Bissaunot rankedno scorenot rankedno scorenot rankedno scorenot rankedno score
 Haitinot rankedno scorenot ranked36.02not rankedno scorenot ranked36.89
 Libyanot rankedno scorenot rankedno scorenot ranked56.43not rankedno score
 Luxembourgnot rankedno scorenot rankedno scorenot ranked82.42not ranked81.95
 Maltanot rankedno scorenot rankedno scorenot ranked73.61not ranked70.38
 Omannot rankedno scorenot rankedno scorenot ranked70.47not rankedno score
 Papua New Guineanot rankedno scorenot rankedno scorenot ranked55.39not rankedno score
 Qatarnot rankedno scorenot rankedno scorenot ranked70.6not ranked52.15
 Sudannot rankedno scorenot rankedno scorenot rankedno scorenot ranked25.14
 Singaporenot rankedno scorenot rankedno scorenot rankedno scorenot ranked62.83
 Sierra Leonenot rankedno scorenot ranked34.43not rankedno scorenot ranked36.16
 Surinamenot rankedno scorenot rankedno scorenot ranked75.4not ranked58.02
 Syrianot rankedno scorenot rankedno scorenot ranked56.14not ranked24.25
 Turkmenistannot rankedno scorenot ranked75.82not rankedno scorenot rankedno score
 Timor-Lestenot rankedno scorenot ranked50.55not ranked59.34not rankedno score
 Trinidad and Tobagonot rankedno scorenot ranked75.18not rankedno scorenot ranked63.83
 Vietnamnot rankedno scorenot ranked74.19not rankedno scorenot ranked36.28
 Democratic Republic of Congonot rankedno scorenot rankedno scorenot ranked47.69not ranked26.26
 Zimbabwenot rankedno scorenot ranked45.16not rankedno scorenot ranked33.4

Missing data[edit]




Social Progress Index of Vietnam

Basic Human Needs
55.16
Nutrition and Basic Medical Care49.67
Air Water and Sanitation42.91
Shelter66.54
Personal Safety61.5
Foundations of Wellbeing
48.31
Access to Basic Knowledge50.39
Access to Information and Communications43.17
Health and Wellness46.88
Ecosystem Sustainability52.8
Opportunity
40.5
Personal Rights27.97
Access to Higher Education41.32
Personal Freedom and Choice53.42
Equity and Inclusion39.27
ADVERTISEMENT
Share

Basic Human Needs

Nutrition and Basic Medical Care
49.67
Undernourishment52.55
Depth of Food Deficit50.36
Stillbirth Rate49.43
Child Mortality Rate51.8
Prevalence of Tuberculosis37.78
Air Water and Sanitation
42.91
Indoor Air Pollution Attributable Deaths46.01
Outdoor Air Pollution Attributable Deaths53.64
Access to Piped Water37.15
Rural Urban Access to Improved Water Source54.41
Access to Improved Sanitation Facilities49.38
Access to Wastewater Treatment40.59
Shelter
66.54
Satisfaction with Housing64.19
Access to Electricity55.78
Personal Safety
61.5
Homicide Rate59.95
Level of Violent Crime56.09
Perceived Criminality62.15
Political Terror51.99
ADVERTISEMENT
Share

Foundations of Wellbeing

Access to Basic Knowledge
50.39
Adult Literacy Rate53.81
Primary School Enrollment57.1
Secondary School Enrollment47.45
Women's Mean Years in School44.85
Access to Information and Communications
43.17
Mobile Telephone Subscriptions62.35
Internet Users46.82
Fixed Broadband Subscriptions44.09
Press Freedom Index32.87
Health and Wellness
46.88
Life Expectancy53.71
Obesity64.81
Cancer Death Rate48.93
Deaths from Cardiovascular Disease and Diabetes47.15
Deaths from HIV47.76
Availability of Quality Healthcare49.98
Ecosystem Sustainability
52.8
Ecological Footprint of Consumption58.23
CO2 Emissions per Capita56.12
Energy Use per $1000 GDP47.62
Water Withdrawals per Capita42.27



 Bản để in  Lưu dạng file  Gửi tin qua email  Thảo luận


Những nội dung khác:




Lên đầu trang

     Tìm kiếm 

     Tin mới nhất 

     Đọc nhiều nhất 
Kiều bào phát triển quê hương [Đã đọc: 457 lần]
Tin tức thế giời mới nhât song ngữ Việt Anh để học sinh ngữ [Đã đọc: 427 lần]
Siêu đô thị Đà Nẵng mở rộng, siêu đầu tư địa ốc làm giàu [Đã đọc: 418 lần]
Làm Giàu Bằng Đầu Tư Chứng Khoán [Đã đọc: 409 lần]
Một châu Âu đứng trước ngã ba lịch sử [Đã đọc: 373 lần]
Làm thế nào đòi lại Hoàng Sa, Trường Sa từ Trung Cộng [Đã đọc: 365 lần]
“NHỮNG NGƯỜI CUỐI CÙNG CÒN GIỮ LẠI CHỦ NGHĨA CỘNG SẢN”** [Đã đọc: 356 lần]
Nghệ Thuật Làm Giàu Của Người Việt Hải Ngoại - “The Art of Wealth for Overseas Vietnamese”. [Đã đọc: 353 lần]
Cách mạng chiếc đòn gánh của phụ nữ VN [Đã đọc: 352 lần]
Triết lý dân tộc Việt Nam siêu việt vượt tất cả triết lý Tàu, Tư Bản và CS [Đã đọc: 351 lần]

Trang chủ :: Tin tức - Sự kiện :: Website tiếng Việt lớn nhất Canada email: vietnamville@sympatico.ca :: Bản sắc Việt :: Văn hóa - Giải trí :: Khoa học kỹ thuật :: Góc thư giãn :: Web links :: Vietnam News in English :: Tài Chánh, Đầu Tư, Bảo Hiểm, Kinh Doanh, Phong Trào Thịnh Vượng :: Trang thơ- Hội Thi Nhân VN Quốc Tế - IAVP :: Liên hệ

Bản quyền: Vietnamville
Chủ Nhiệm kiêm Chủ Bút: Tân Văn.